Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Förderung
01
trợ cấp, hỗ trợ
Finanzielle oder ideelle Unterstützung für Personen, Projekte oder Organisationen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Förderungen
dạng sở hữu cách
Förderung
Các ví dụ
Die Förderung junger Talente ist uns wichtig.
Sự hỗ trợ các tài năng trẻ là quan trọng đối với chúng tôi.
LanGeek



























