die förderung
för
ˈfœʁ
foer
de
rung
ʁʊng
roong

Định nghĩa và ý nghĩa của "förderung"trong tiếng Đức

Die Förderung
01

trợ cấp, hỗ trợ

Finanzielle oder ideelle Unterstützung für Personen, Projekte oder Organisationen 
die Förderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Förderung
dạng số nhiều
Förderungen
Các ví dụ
Die Förderung junger Talente ist uns wichtig. 

Sự hỗ trợ các tài năng trẻ là quan trọng đối với chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng