Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Förderung
[gender: feminine]
01
trợ cấp, hỗ trợ
Finanzielle oder ideelle Unterstützung für Personen, Projekte oder Organisationen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Förderung
dạng số nhiều
Förderungen
Các ví dụ
Das Stipendium ermöglicht die Förderung ausländischer Studierender.
Học bổng cho phép hỗ trợ sinh viên nước ngoài.



























