Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Fußgängerzone
01
khu vực dành cho người đi bộ, khu phố đi bộ
Ein Bereich in der Stadt, in dem nur Fußgänger gehen dürfen, keine Autos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Fußgängerzonen
dạng sở hữu cách
Fußgängerzone
Các ví dụ
Die Fußgängerzone ist am Wochenende sehr voll.
Khu vực dành cho người đi bộ rất đông đúc vào cuối tuần.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
fußgängerzone
fußgänger
zone



























