die fußgängerzone
fußgängerzone
fʊsgɛngɐt͡so:nə
foosgengtsonē

Định nghĩa và ý nghĩa của "fußgängerzone"trong tiếng Đức

Die Fußgängerzone
01

khu vực dành cho người đi bộ, khu phố đi bộ

Ein Bereich in der Stadt, in dem nur Fußgänger gehen dürfen, keine Autos 
die Fußgängerzone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fußgängerzone
dạng số nhiều
Fußgängerzonen
Các ví dụ
Die Fußgängerzone ist am Wochenende sehr voll. 

Khu vực dành cho người đi bộ rất đông đúc vào cuối tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng