die Fußgängerzone
Pronunciation
/ˈfuːsɡɛŋɐˌʦoːnə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fußgängerzone"trong tiếng Đức

Die Fußgängerzone
01

khu vực dành cho người đi bộ, khu phố đi bộ

Ein Bereich in der Stadt, in dem nur Fußgänger gehen dürfen, keine Autos
die Fußgängerzone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fußgängerzone
dạng số nhiều
Fußgängerzonen
Các ví dụ
Autos sind in der Fußgängerzone verboten.
Ô tô bị cấm trong khu vực dành cho người đi bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng