der fußgänger
fußgänger
fʊsgɛngɐ
foosgeng

Định nghĩa và ý nghĩa của "fußgänger"trong tiếng Đức

Der Fußgänger
01

người đi bộ, khách bộ hành

Eine Person, die zu Fuß geht 
der Fußgänger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fußgängers
dạng số nhiều
Fußgänger
Các ví dụ
Der Fußgänger wartet an der Ampel. 

Người đi bộ đang chờ ở đèn giao thông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng