Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Fußball
[gender: masculine]
01
bóng đá, túc cầu
Ein Spiel mit einem Ball, bei dem zwei Teams Tore schießen
Các ví dụ
Wir schauen heute Abend Fußball im Fernsehen.
02
quả bóng đá, quả bóng
Ein runder Ball, mit dem man Fußball spielt
Các ví dụ
Sie schießt den Fußball ins Tor.
Cô ấy sút quả bóng đá vào khung thành.


























