furchtsam
furch
ˈfʊʁç
foorch
tsam
tza:m
tzam

Định nghĩa và ý nghĩa của "furchtsam"trong tiếng Đức

furchtsam
01

nhút nhát, sợ hãi

Von Angst oder Scheu geprägt 
furchtsam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am furchtsamsten
so sánh hơn
furchtsamer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Kind war furchtsam und versteckte sich hinter der Tür. 

Đứa trẻ sợ hãi và trốn sau cánh cửa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng