Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fundiert
01
có cơ sở, vững chắc
Auf Wissen oder Fakten gestützt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am fundiertesten
so sánh hơn
fundierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ihre Zweifel sind gut begründet angesichts der aktuellen Situation.
Những nghi ngờ của cô ấy được căn cứ tốt trong tình hình hiện tại.



























