das Fundbüro
Pronunciation
/ˈfʊntbyˌʀoː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundbüro"trong tiếng Đức

Das Fundbüro
[gender: neuter]
01

văn phòng đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc

Die offizielle Stelle, wo verlorene Gegenstände abgegeben und abgeholt werden
das Fundbüro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Fundbüros
dạng số nhiều
Fundbüros
Các ví dụ
Das Fundbüro ist im Rathaus.
Văn phòng đồ thất lạc nằm trong tòa thị chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng