Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Fundbüro
01
văn phòng đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc
Die offizielle Stelle, wo verlorene Gegenstände abgegeben und abgeholt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Fundbüros
dạng sở hữu cách
Fundbüros
Các ví dụ
Ich habe mein Portemonnaie im Fundbüro abgegeben.
Tôi đã giao lại ví của mình tại văn phòng đồ thất lạc.
LanGeek



























