Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Fundbüro
[gender: neuter]
01
văn phòng đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc
Die offizielle Stelle, wo verlorene Gegenstände abgegeben und abgeholt werden
Các ví dụ
Das Fundbüro ist im Rathaus.
Văn phòng đồ thất lạc nằm trong tòa thị chính.


























