Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fungieren
01
hoạt động, phục vụ
Eine bestimmte Funktion oder Rolle ausüben
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fungiere
ngôi thứ ba số ít
fungiert
hiện tại phân từ
fungierend
quá khứ đơn
fungierte
quá khứ phân từ
fungiert
Các ví dụ
Er fungiert als stellvertretender Direktor.
Ông hoạt động với tư cách là phó giám đốc.



























