der Friede
Pronunciation
/ˈfʁiːdə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "friede"trong tiếng Đức

Der Friede
01

hòa bình, sự yên tĩnh

Ein Zustand ohne Konflikt oder Krieg
der Friede definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Friedens
Các ví dụ
Der Vertrag brachte den langersehnten Frieden.
Hiệp ước mang lại hòa bình mong đợi từ lâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng