die freundschaftsanfrage
freundschaftsanfrage
fʁɔʏnʧaftsʔanfʁa:gə
frawunchaftsanfragē

Định nghĩa và ý nghĩa của "freundschaftsanfrage"trong tiếng Đức

Die Freundschaftsanfrage
01

lời mời kết bạn, yêu cầu kết bạn

Eine Nachricht, mit der man jemanden bittet, in einem sozialen Netzwerk befreundet zu sein 
die Freundschaftsanfrage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Freundschaftsanfrage
dạng số nhiều
Freundschaftsanfragen
Các ví dụ
Ich habe gestern eine Freundschaftsanfrage von Anna bekommen. 

Hôm qua tôi đã nhận được một lời mời kết bạn từ Anna.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng