die Freundschaftsanfrage
Pronunciation
/ˈfʀɔɪ̯ntʃafʦˌʔanfʀaːɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "freundschaftsanfrage"trong tiếng Đức

Die Freundschaftsanfrage
[gender: feminine]
01

lời mời kết bạn, yêu cầu kết bạn

Eine Nachricht, mit der man jemanden bittet, in einem sozialen Netzwerk befreundet zu sein
die Freundschaftsanfrage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Freundschaftsanfrage
dạng số nhiều
Freundschaftsanfragen
Các ví dụ
Sie akzeptierte meine Freundschaftsanfrage sofort.
Cô ấy đã chấp nhận lời mời kết bạn của tôi ngay lập tức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng