Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Freundschaftsanfrage
01
lời mời kết bạn, yêu cầu kết bạn
Eine Nachricht, mit der man jemanden bittet, in einem sozialen Netzwerk befreundet zu sein
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Freundschaftsanfragen
dạng sở hữu cách
Freundschaftsanfrage
Các ví dụ
Ich habe gestern eine Freundschaftsanfrage von Anna bekommen.
Hôm qua tôi đã nhận được một lời mời kết bạn từ Anna.
LanGeek



























