das freizeitzentrum
freizeitzentrum
fʁaɪ̯t͡saɪ̯tt͡sɛntʁʊm
fraitsaittsentroom

Định nghĩa và ý nghĩa của "freizeitzentrum"trong tiếng Đức

Das Freizeitzentrum
01

trung tâm giải trí, khu vui chơi

Ein Ort, an dem man verschiedene Freizeitaktivitäten machen kann 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Freizeitzentrums
dạng số nhiều
Freizeitzentren
Các ví dụ
Das Freizeitzentrum bietet viele Sportmöglichkeiten. 

Trung tâm giải trí cung cấp nhiều hoạt động thể thao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng