die frau
frau
fʁaʊ̯
fraw
frei

Định nghĩa và ý nghĩa của "frau"trong tiếng Đức

Die Frau
01

phụ nữ,

Eine erwachsene weibliche Person 
die Frau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Frau
dạng số nhiều
Frauen
Các ví dụ
Die Frau trägt ein rotes Kleid. 

Người phụ nữ đang mặc một chiếc váy đỏ.

02

vợ, người vợ

Eine verheiratete weibliche Person, auch als Ehefrau bezeichnet 
die Frau definition and meaning
Các ví dụ
Seine Frau ist Ärztin. 

Vợ anh ấy là bác sĩ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng