Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fordern
[past form: forderte]
01
yêu cầu, đòi hỏi
Etwas bestimmt und deutlich verlangen, oft mit Nachdruck oder Autorität
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fordere
ngôi thứ ba số ít
fordert
hiện tại phân từ
fordernd
quá khứ đơn
forderte
quá khứ phân từ
gefordert
Các ví dụ
Die Opposition fordert Neuwahlen.
Phe đối lập yêu cầu tổ chức bầu cử mới.



























