die folklore
folk
ˈfɔlk
fawlk
lo
lɔ:
law
re
ʁə

Định nghĩa và ý nghĩa của "folklore"trong tiếng Đức

Die Folklore
01

văn hóa dân gian, truyền thống dân gian

Traditionelle Geschichten, Musik und Bräuche eines Volkes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Folklore
Các ví dụ
Die Folklore erzählt von alten Legenden und Mythen. 

Văn hóa dân gian kể về những truyền thuyết và thần thoại cổ xưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng