die Folklore

Định nghĩa và ý nghĩa của "folklore"trong tiếng Đức

Die Folklore
01

văn hóa dân gian, truyền thống dân gian

Traditionelle Geschichten, Musik und Bräuche eines Volkes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Folklore
Các ví dụ
Das Festival feiert die Folklore verschiedener Kulturen.
Lễ hội tôn vinh văn hóa dân gian của các nền văn hóa khác nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng