Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fleißig
01
chăm chỉ, cần cù
Mit viel Einsatz und regelmäßig arbeitend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fleißigste-
so sánh hơn
fleißiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Kinder lernen sehr fleißig.
Những đứa trẻ học rất chăm chỉ.



























