fleißig
Pronunciation
/ˈflaɪ̯sɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fleißig"trong tiếng Đức

fleißig
[comparative form: fleißiger][superlative form: fleißigste-]
01

chăm chỉ, cần cù

Mit viel Einsatz und regelmäßig arbeitend
fleißig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
fleißigste-
so sánh hơn
fleißiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Kinder lernen sehr fleißig.
Những đứa trẻ học rất chăm chỉ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng