fixieren
fix
fɪk
fik
ie
ˈsi:
si
ren
rən
rēn
fingieren

Định nghĩa và ý nghĩa của "fixieren"trong tiếng Đức

fixieren
01

cố định, gắn chặt

Etwas physikalisch befestigen oder in einer stabilen Position halten 
fixieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fixiere
ngôi thứ ba số ít
fixiert
hiện tại phân từ
fixierend
quá khứ đơn
fixierte
quá khứ phân từ
fixiert
Các ví dụ
Er fixierte das Bild an der Wand. 

Anh ấy cố định bức tranh trên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng