Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Film
[gender: masculine]
01
phim, điện ảnh
Bewegte Bilder mit Ton, die eine Geschichte erzählen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Film(e)s
dạng số nhiều
Filme
Các ví dụ
Der Film beginnt um 20 Uhr.
Phim bắt đầu lúc 20 giờ.



























