fieberhaft
fie
ˈfi:
fi
ber
ba
ba
haft
haft
haft

Định nghĩa và ý nghĩa của "fieberhaft"trong tiếng Đức

fieberhaft
01

sốt sắng, cuồng nhiệt

Mit großer Eile und Aufregung handelnd
fieberhaft definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am fieberhaftesten
so sánh hơn
fieberhafter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie unternahm eine fieberhafte Anstrengung, die Arbeit rechtzeitig zu beenden.
Cô ấy đã nỗ lực cuồng nhiệt để hoàn thành công việc đúng hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng