Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Figur
01
hình dáng, vóc dáng
Form oder Aussehen des Körpers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Figur
dạng số nhiều
Figuren
Các ví dụ
Nach der Diät war seine Figur viel schlanker.
Sau chế độ ăn kiêng, vóc dáng của anh ấy trở nên thon gọn hơn nhiều.
02
quân cờ, mảnh
Einzelnes Spielstück bei Brettspielen wie Schach
Các ví dụ
Jede Figur hat ihre eigenen Regeln.
Mỗi quân cờ có quy tắc riêng của nó.
03
nhân vật, tính cách
Person in einem Buch, Film oder Theaterstück
Các ví dụ
Er spielt die Figur des Helden.
Anh ấy đóng nhân vật anh hùng.



























