die figur
figur
figu:ɐ
figoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "figur"trong tiếng Đức

Die Figur
01

hình dáng, vóc dáng

Form oder Aussehen des Körpers 
die Figur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Figur
dạng số nhiều
Figuren
Các ví dụ
Sie hat eine sportliche Figur. 

Cô ấy có một dáng người thể thao.

02

quân cờ, mảnh

Einzelnes Spielstück bei Brettspielen wie Schach 
die Figur definition and meaning
Các ví dụ
Der König ist die wichtigste Figur im Schach. 

Vua là quân cờ quan trọng nhất trong cờ vua.

03

nhân vật, tính cách

Person in einem Buch, Film oder Theaterstück 
Các ví dụ
Die Hauptfigur stirbt am Ende des Films. 

Nhân vật chính chết ở cuối phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng