Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
festsetzen
01
xác định, ấn định
Etwas verbindlich oder offiziell bestimmen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
fest
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze fest
ngôi thứ ba số ít
setzt fest
hiện tại phân từ
festsetzend
quá khứ đơn
setzt fest
quá khứ phân từ
festgesetzt
Các ví dụ
Die Regierung setzte die Mietpreise fest.
Chính phủ đã ấn định giá thuê nhà.



























