Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fesseln
01
xiềng xích, trói buộc
Jemanden oder etwas mit Fesseln fixieren, um Bewegung zu verhindern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fessele
ngôi thứ ba số ít
fesselt
hiện tại phân từ
fesselnd
quá khứ đơn
fesselte
quá khứ phân từ
gefesselt
Các ví dụ
Die Aktivisten fesselten sich an die Bäume, um die Abholzung zu stoppen.
Các nhà hoạt động xích mình vào cây để ngăn chặn nạn phá rừng.
02
lôi cuốn, mê hoặc
Jemandes Aufmerksamkeit oder Interesse stark binden
Các ví dụ
Der Krimi fesselte mich so sehr, dass ich die ganze Nacht las.
Cuốn tiểu thuyết trinh thám cuốn hút tôi đến mức tôi đã đọc suốt đêm.



























