die Fernbedienung
Pronunciation
/ˈfɛʁnbəˌdiːnʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fernbedienung"trong tiếng Đức

Die Fernbedienung
01

điều khiển từ xa, bộ điều khiển từ xa

Ein Gerät, mit dem man Fernseher oder andere Geräte aus der Entfernung steuert
die Fernbedienung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fernbedienung
dạng số nhiều
Fernbedienungen
Các ví dụ
Die Batterie der Fernbedienung ist leer.
Pin của điều khiển từ xa đã hết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng