erwünscht
erwünscht
ɛɐ̯vʏnʃt
evunsht

Định nghĩa và ý nghĩa của "erwünscht"trong tiếng Đức

erwünscht
01

mong muốn, được mong đợi

Dem Wunsch entsprechend 
erwünscht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am erwünschtesten
so sánh hơn
erwünschter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Feedback von Kunden ist immer erwünscht. 

Phản hồi từ khách hàng luôn được mong muốn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng