erwähnen
erwähnen
ɛɐ̯vɛ:nən
evenēn
ermahnenerwärmenerwählen

Định nghĩa và ý nghĩa của "erwähnen"trong tiếng Đức

erwähnen
01

đề cập, nhắc đến

Etwas oder jemanden in einer Aussage, einem Text oder einem Gespräch nennen oder kurz ansprechen 
erwähnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erwähne
ngôi thứ ba số ít
erwähnt
hiện tại phân từ
erwähnend
quá khứ đơn
erwähnte
quá khứ phân từ
erwähnt
Các ví dụ
Sie erwähnte kurz ihren neuen Job im Gespräch. 

Cô ấy đã đề cập ngắn gọn về công việc mới của mình trong cuộc trò chuyện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng