ernähren
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈnɛːʀən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ernähren"trong tiếng Đức

ernähren
01

nuôi dưỡng

Jemandem oder etwas Nahrung geben oder für Nahrung sorgen
ernähren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
nähren
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ernähre
ngôi thứ ba số ít
ernährt
hiện tại phân từ
ernährend
quá khứ đơn
ernährte
quá khứ phân từ
ernährt
Các ví dụ
Fische ernähren sich von kleinen Insekten.
ăn côn trùng nhỏ.
02

nuôi dưỡng, ăn uống

Essen und Trinken, um den Körper zu versorgen
ernähren definition and meaning
Các ví dụ
Um fit zu bleiben, muss man sich richtig ernähren.
Để giữ dáng, cần phải ăn uống đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng