Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ermitteln
01
điều tra, xác định
Durch Nachforschungen oder Untersuchungen herausfinden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ermittle
ngôi thứ ba số ít
ermittelt
hiện tại phân từ
ermittelnd
quá khứ đơn
ermittelte
quá khứ phân từ
ermittelt
Các ví dụ
Wir müssen erst die genauen Umstände ermitteln.
Trước tiên chúng ta phải xác định hoàn cảnh chính xác.
02
xác định, thiết lập
Die genaue Ursache eines Problems durch Untersuchung feststellen
Các ví dụ
Die Prüfung ermittelte die Schwachstellen der Maschine.
Cuộc kiểm tra xác định các điểm yếu của máy.



























