erkennen
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈkɛnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erkennen"trong tiếng Đức

erkennen
01

nhận ra, nhận biết

Jemanden oder etwas wieder oder richtig identifizieren
erkennen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
kennen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erkenne
ngôi thứ ba số ít
erkennt
hiện tại phân từ
erkennend
quá khứ đơn
erkannte
quá khứ phân từ
erkannt
Các ví dụ
Wir erkennen den Fehler und wollen ihn verbessern.
Chúng tôi nhận ra lỗi và muốn sửa chữa nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng