Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erkennen
01
nhận ra, nhận biết
Jemanden oder etwas wieder oder richtig identifizieren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
kennen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erkenne
ngôi thứ ba số ít
erkennt
hiện tại phân từ
erkennend
quá khứ đơn
erkannte
quá khứ phân từ
erkannt
Các ví dụ
Ich habe ihn auf dem Foto sofort erkannt.
Tôi đã nhận ra anh ấy ngay lập tức trong bức ảnh.



























