ergreifen

Định nghĩa và ý nghĩa của "ergreifen"trong tiếng Đức

ergreifen
01

nắm lấy, chộp lấy

Etwas plötzlich oder fest mit der Hand greifen
ergreifen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
greifen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ergreife
ngôi thứ ba số ít
ergreift
hiện tại phân từ
ergreifend
quá khứ đơn
ergriff
quá khứ phân từ
ergriffen
Các ví dụ
Er fasste das Seil, bevor er fiel.
Anh ấy nắm lấy sợi dây trước khi ngã.
02

nắm lấy, chiếm lấy

jemanden oder etwas vollständig erfassen, beeinflussen oder beherrschen
Các ví dụ
Panik ergriff die Stadt.
Sự hoảng loạn bao trùm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng