Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Entschuldigung
[gender: feminine]
01
lời xin lỗi, lý do biện minh
Eine Erklärung oder einen Grund, um ein Verhalten oder einen Fehler zu rechtfertigen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Entschuldigung
dạng số nhiều
Entschuldigungen
Các ví dụ
Sie gab keine Entschuldigung für ihr Verhalten.
Cô ấy không đưa ra lời xin lỗi nào cho hành vi của mình.
entschuldigung
01
Xin lỗi, Thứ lỗi
Ein Wort, um höflich um Verzeihung zu bitten oder Aufmerksamkeit zu erlangen
Các ví dụ
Entschuldigung, darf ich kurz vorbei?
Xin lỗi, tôi có thể đi qua một chút được không ?



























