Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
entschlüsseln
01
giải mã, giải mật
Etwas Geheimes oder Verschlüsseltes lesbar oder verständlich machen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ent
động từ gốc
schlüsseln
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
entschlüssele
ngôi thứ ba số ít
entschlüsselt
hiện tại phân từ
entschlüsselnd
quá khứ đơn
entschlüsselte
quá khứ phân từ
entschlüsselt
Các ví dụ
Er versuchte, den alten Code zu entschlüsseln.
Anh ấy đã cố gắng giải mã mã cũ.
02
giải mã, dịch mã
Verborgene Informationen oder Bedeutungen aufdecken
Các ví dụ
Künstliche Intelligenz hilft, komplexe Muster zu entschlüsseln.
Trí tuệ nhân tạo giúp giải mã các mẫu phức tạp.



























