die empfehlung
emp
ˈɛmp
emp
feh
fe:
fe
lung
lʊng
loong

Định nghĩa và ý nghĩa của "empfehlung"trong tiếng Đức

Die Empfehlung
01

lời khuyên, đề xuất

Ein Ratschlag oder Vorschlag, der jemandem hilft, eine gute Entscheidung zu treffen 
die Empfehlung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Empfehlung
dạng số nhiều
Empfehlungen
Các ví dụ
Der Arzt gab mir eine Empfehlung für eine gute Klinik. 

Bác sĩ đã cho tôi một lời khuyên cho một phòng khám tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng