einsetzen
ein
a:n
an
setzen
zɛtsn
zetsn
einsendeneinseheneinseifeneinsitzen

Định nghĩa và ý nghĩa của "einsetzen"trong tiếng Đức

einsetzen
01

thuê, sử dụng

Jemanden für eine Arbeit anstellen oder etwas verwenden 
einsetzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze ein
ngôi thứ ba số ít
setzt ein
hiện tại phân từ
einsetzend
quá khứ đơn
setzt ein
quá khứ phân từ
eingesetzt
Các ví dụ
Er setzt die Maschine im Werk ein. 

Anh ấy sử dụng máy móc trong nhà máy.

02

cống hiến, hiến dâng

Sich einer Aufgabe oder Sache ganz widmen 
einsetzen definition and meaning
Các ví dụ
Sie setzt sich voll für die Arbeit ein. 

Cô ấy hoàn toàn cống hiến cho công việc.

03

đấu tranh cho

Sich für eine Sache aktiv bemühen 
Các ví dụ
Sie setzt sich für den Umweltschutz ein. 

Cô ấy đấu tranh cho việc bảo vệ môi trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng