einschätzen
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌʃɛt͡sn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einschätzen"trong tiếng Đức

einschätzen
01

ước tính, đánh giá

Eine Meinung oder Bewertung über etwas oder jemanden bilden, oft basierend auf begrenzten Informationen oder Erfahrungen.
einschätzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
schätzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
schätze ein
ngôi thứ ba số ít
schätzt ein
hiện tại phân từ
einschätzend
quá khứ đơn
schätzte ein
quá khứ phân từ
eingeschätzt
Các ví dụ
Sie kann Menschen gut einschätzen.
Cô ấy có thể đánh giá con người rất tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng