einholen
einholen
aɪ̯nho:lən
ainholēn
einhaken

Định nghĩa và ý nghĩa của "einholen"trong tiếng Đức

einholen
01

einen Rückstand aufholen oder Versäumtes ausgleichen , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
holen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
holte ein
quá khứ phân từ
eingeholt
Các ví dụ
Nach seiner Krankheit musste er viel Unterrichtsstoff einholen. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

einholen

ein

+

holen

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng