einheimische
ein
ˈaɪn
ain
hei
ˌhaɪ
hai
mis
mi
che
ʃə
shē

Định nghĩa và ý nghĩa của "einheimische"trong tiếng Đức

Der Einheimische
[gender: masculine]
01

người bản địa, cư dân địa phương

Eine Person, die an einem bestimmten Ort geboren wurde oder seit langer Zeit dort lebt
der Einheimische definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einheimischen
dạng số nhiều
Einheimische(n)
Các ví dụ
Er ist kein Tourist, sondern ein Einheimischer.
Anh ấy không phải là khách du lịch, mà là một người địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng