einheimisch
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌhaɪ̯mɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einheimisch"trong tiếng Đức

einheimisch
01

bản địa, bản xứ

Aus dem eigenen Land oder der eigenen Region stammend
einheimisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Das Restaurant serviert einheimische Spezialitäten.
Nhà hàng phục vụ các món đặc sản địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng