einheimisch
einheimisch
aɪnhaɪmɪʃ
ainhaimish

Định nghĩa và ý nghĩa của "einheimisch"trong tiếng Đức

einheimisch
01

bản địa, bản xứ

Aus dem eigenen Land oder der eigenen Region stammend 
einheimisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die einheimischen Pflanzen wachsen gut in diesem Klima. 

Các loài thực vật bản địa phát triển tốt trong khí hậu này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng