Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einführung
[gender: feminine]
01
phần giới thiệu, lời mở đầu
Der erste Teil, der etwas erklärt oder vorstellt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einführung
dạng số nhiều
Einführungen
Các ví dụ
In der Einführung lernen wir den Autor kennen.
Trong phần giới thiệu, chúng ta làm quen với tác giả.



























