Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
einfühlsam
01
thấu cảm, thông cảm
Mitfühlend und verständnisvoll
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am einfühlsamsten
so sánh hơn
einfühlsamer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Arzt erklärte die Diagnose in einfühlsamen Worten.
Bác sĩ giải thích chẩn đoán bằng những lời thông cảm.



























