einfühlsam
Pronunciation
/ˈaɪ̯nfyːlzaːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einfühlsam"trong tiếng Đức

einfühlsam
01

thấu cảm, thông cảm

Mitfühlend und verständnisvoll
einfühlsam definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am einfühlsamsten
so sánh hơn
einfühlsamer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Arzt erklärte die Diagnose in einfühlsamen Worten.
Bác sĩ giải thích chẩn đoán bằng những lời thông cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng