einfinden
Pronunciation
/ˈaɪnfˌɪndən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einfinden"trong tiếng Đức

einfinden
01

tập hợp, tụ họp

Sich an einem vereinbarten Ort einstellen oder versammeln
einfinden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ein
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
finde ein
ngôi thứ ba số ít
findet ein
hiện tại phân từ
einfindend
quá khứ đơn
fand ein
quá khứ phân từ
eingefunden
Các ví dụ
Die Soldaten fanden sich am Sammelpunkt ein.
Các binh sĩ tập trung tại điểm hội tụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng