Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
das Einfamilienhaus
/ˈaɪ̯nfamiːli̯ənˌhaʊ̯s/
Das Einfamilienhaus
[gender: neuter]
01
nhà một gia đình, biệt thự
Ein Haus, das für eine einzelne Familie gebaut ist und keine weiteren Wohnungen enthält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Einfamilienhauses
dạng số nhiều
Einfamilienhäuser
Các ví dụ
Viele Familien träumen von einem eigenen Einfamilienhaus.
Nhiều gia đình mơ ước có một ngôi nhà riêng biệt.



























