der einbrecher
einbrecher
aɪ̯nbʁɛçɐ
ainbrech
eisbrecher

Định nghĩa và ý nghĩa của "einbrecher"trong tiếng Đức

Der Einbrecher
01

kẻ trộm đột nhập, tên trộm

Eine Person, die illegal in ein Gebäude einbricht, um zu stehlen 
der Einbrecher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einbrechers
dạng số nhiều
Einbrecher
Các ví dụ
Der Einbrecher stieg durch das Fenster ein. 

Kẻ trộm đã vào qua cửa sổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng