der Einbrecher
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌbʀɛçɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einbrecher"trong tiếng Đức

Der Einbrecher
01

kẻ trộm đột nhập, tên trộm

Eine Person, die illegal in ein Gebäude einbricht, um zu stehlen
der Einbrecher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Einbrechers
dạng số nhiều
Einbrecher
Các ví dụ
Ein Einbrecher hat unsere Wohnung ausgeraubt.
Một tên trộm đã cướp căn hộ của chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng