die eierspeise
eierspeise
aɪ̯ɐʃpaɪ̯zə
aishpaizē

Định nghĩa và ý nghĩa của "eierspeise"trong tiếng Đức

Die Eierspeise
01

món trứng, món ăn chế biến từ trứng

Ein Gericht, das hauptsächlich aus Eiern zubereitet wird 
die Eierspeise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eierspeise
dạng số nhiều
Eierspeisen
Các ví dụ
Zum Frühstück gab es eine köstliche Eierspeise mit Schnittlauch. 

Vào bữa sáng, có một món trứng ngon với lá hẹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng