die eidechse
eidechse
aɪ̯dɛksə
aideksē

Định nghĩa và ý nghĩa của "eidechse"trong tiếng Đức

Die Eidechse
01

thằn lằn, loài bò sát bốn chân

Ein kleines Reptil mit vier Beinen und langem Schwanz, das sich schnell bewegt und oft in der Sonne liegt 
die Eidechse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eidechse
dạng số nhiều
Eidechsen
Các ví dụ
Die Eidechse sonnt sich auf dem warmen Stein. 

Con thằn lằn đang tắm nắng trên hòn đá ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng