ehrenamtlich
Pronunciation
/ˈeːʁənˌʔamtlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ehrenamtlich"trong tiếng Đức

ehrenamtlich
01

tình nguyện, không lương

Eine Tätigkeit, die freiwillig und unentgeltlich ausgeübt wird
ehrenamtlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Die Stelle wird ehrenamtlich besetzt.
Vị trí được đảm nhiệm tình nguyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng