Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Dämon
[gender: masculine]
01
con quỷ, linh hồn ác độc
Ein böser Geist oder Teufel aus Geschichten und Mythen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dämons
dạng số nhiều
Dämonen
Các ví dụ
Der Held kämpfte gegen den Dämon.
Anh hùng đã chiến đấu chống lại con quỷ.



























