der mon
ˈdɛ:
de
mon
mon
mon

Định nghĩa và ý nghĩa của "dämon"trong tiếng Đức

Der Dämon
01

con quỷ, linh hồn ác độc

Ein böser Geist oder Teufel aus Geschichten und Mythen 
der Dämon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dämons
dạng số nhiều
Dämonen
Các ví dụ
Der Dämon erscheint in vielen alten Legenden. 

Con quỷ xuất hiện trong nhiều truyền thuyết cổ xưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng